HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thiên quang trủng tể | Babel Free

Noun CEFR C2
/tʰiən˧˧ kwaːŋ˧˧ ʨṵŋ˧˩˧ tḛ˧˩˧/

Định nghĩa

Thiên quang là loại quan đứng đầu sáu lại quan do nhà Chu đặt ra. Trủng tể tức là chức tể tướng.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thiên quang trủng tể used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course