Meaning of thiên tai | Babel Free
/[tʰiən˧˧ taːj˨˩]/Định nghĩa
- Hiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v.
- Tài năng nổi bật hơn hẳn mọi người, dường như được trời phú cho.
- Người có tài năng nổi bật, hơn hẳn mọi người.
Từ tương đương
Ví dụ
“Miền Trung là khu vực thường xuyên xảy ra thiên tai.”
Central Vietnam is a region that frequently suffers from natural diasters.
“Khắc phục thiên tai.”
“Đề phòng thiên tai.”
“Thiên tài quân sự.”
“Thiên tài xuất chúng.”
“Huệ là một thiên tài quân sự.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.