thiên tai
Định nghĩa
- Hiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v.
- Tài năng nổi bật hơn hẳn mọi người, dường như được trời phú cho.
- Người có tài năng nổi bật, hơn hẳn mọi người.
Từ tương đương
26 more languages
العربيةكارثة طبيعية
Българскиприродно бедствие
Češtinapřírodní pohroma
Dansknaturkatastrofe
Ελληνικάθεομηνία
Esperantonaturkatastrofo
Magyartermészeti katasztrófa
Italianodisastro naturale
ქართულისტიქიური უბედურება
한국어불가항력
Românădezastru natural
Svenskanaturkatastrof
தமிழ்இயற்கைப்பேரழிவு
Türkçekader
Ví dụ
“Miền Trung là khu vực thường xuyên xảy ra thiên tai.”
Central Vietnam is a region that frequently suffers from natural diasters.
“Khắc phục thiên tai.”
“Đề phòng thiên tai.”
“Thiên tài quân sự.”
“Thiên tài xuất chúng.”
“Huệ là một thiên tài quân sự.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free