HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thiên tai | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰiən˧˧ taːj˨˩]/

Định nghĩa

  1. Hiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v.
  2. Tài năng nổi bật hơn hẳn mọi người, dường như được trời phú cho.
  3. Người có tài năng nổi bật, hơn hẳn mọi người.

Từ tương đương

Ví dụ

“Miền Trung là khu vực thường xuyên xảy ra thiên tai.”

Central Vietnam is a region that frequently suffers from natural diasters.

“Khắc phục thiên tai.”
“Đề phòng thiên tai.”
“Thiên tài quân sự.”
“Thiên tài xuất chúng.”
“Huệ là một thiên tài quân sự.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thiên tai used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course