Nghĩa của quần tây | Babel Free
[kwən˨˩ təj˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Quần tây với áo trắng bước ra đường Thì cũng có lắm người đấy thôi. Thế mà thế mà rồi cũng cứ quen dần, quen dần.”
Slacks and white shirt on the street Lots of people are going with that look. You'll get used to it eventually.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free