Meaning of Quan Thế Âm | Babel Free
/[kwaːn˧˧ tʰe˧˦ ʔəm˧˧]/Định nghĩa
synonym of Quan Âm (“Avalokiteshvara; Guanyin”)
Từ tương đương
Ví dụ
“Nam mô đại từ đại bi cứu khổ cứu nạn Quan Thế Âm Bồ Tát”
Namo Avalokiteshvara, the Most Merciful and Compassionate Savior
“Trong kinh, đức Phật gọi Quan Âm là “thiện nam tử”. Nhưng chúng ta thường thấy hình ảnh Ngài là một vị nữ nhân mặc áo trắng. Không ít người vẫn đang thắc mắc: Quan Thế Âm Bồ Tát là nam hay nữ? Đức Phật nói rằng Quan Thế Âm cứu khổ chúng sinh bằng cách hóa thân thành 32 tướng khác nhau để tùy ứng với hoàn cảnh.”
In Scripture, the Buddha refers to Avalokiteshvara as a “good man.” But we often see Them depicted as a woman in white. Many are still asking: is Avalokiteshvara a man or a woman? The Buddha said Avalokiteshvara carried out salvation by manifesting as 32 distinct forms according to the given circumstances.
“Tôi có duyên với Ngài từ nhỏ. Mẹ tôi kể lúc sinh tôi, mẹ tôi đã niệm danh hiệu Bồ tát Quán Thế Âm rất nhiều, và trong lúc lâm bồn, trong lúc đớn đau, mẹ tôi đã nhìn thấy vầng khói trắng với hình bóng ngài chở che, yên ủi. Tôi đã được sinh ra như thế.”
I already had a connection with Her when I was young. As my mother told me, when she was giving birth to me, she invoked the Bodhisattva Avalokiteshvara many times over, and amidst the pain of labor, she saw a wisp of white smoke in Her form that came over and comforted her. That was how I was born.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.