Meaning of quân thù | Babel Free
/[kwən˧˧ tʰu˨˩]/Định nghĩa
- Dinh ở của quan lại thuộc công sản nhà nước.
- Lực lượng quân sự.
- Người đứng đầu một cơ quan trong đó phần việc chính là gìn giữ, bảo quản.
- Quân địch, kẻ làm hại mình và mình phải trừ diệt.
Ví dụ
“Đường vinh quang xây xác quân thù, Thắng gian lao cùng nhau lập chiến khu.”
The path to glory is built by the bodies of our foes. Overcoming all hardships, together we build our resistance bases.
“quản thủ thư viện”
a librarian
“Quản thủ thư viện.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.