Meaning of quán tính | Babel Free
/[kwaːn˧˦ tïŋ˧˦]/Định nghĩa
- Tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau.
- Phản xạ, phản ứng theo thói quen của cơ thể.
Từ tương đương
Ví dụ
“làm theo quán tính”
to make a move as a matter of course
“Quán tính giúp viên bi duy trì vận tốc nếu ta triệt tiêu hoàn toàn lực cản.”
Inertia allows the marble to maintain its velocity when all other forces are absent.
“Mọi vật chuyển động đều có quán tính.”
“Nghiêng người tránh theo quán tính.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.