Meaning of quân trang | Babel Free
/kwən˧˧ ʨaːŋ˧˧/Định nghĩa
- Quân phục và một số đồ dùng cá nhân cần thiết được trang bị cho quân nhân.
- Công việc trông coi nhang khói, quản lý các nghĩa trang hay nghĩa địa.
Ví dụ
“Lĩnh quân trang.”
“Chỉnh đốn quân trang.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.