Meaning of quản trị kinh doanh | Babel Free
/kwa̰ːn˧˩˧ ʨḭʔ˨˩ kïŋ˧˧ zwajŋ˧˧/Định nghĩa
Việc thực hiện quản lý một hoạt động kinh doanh bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.
Từ tương đương
English
business administration
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.