Meaning of quán trọ | Babel Free
/kwaːn˧˥ ʨɔ̰ʔ˨˩/Định nghĩa
Nhà cho người qua đường tạm ngủ trọ một vài đêm.
Từ tương đương
English
Inn
Ví dụ
“Trước cửa một quán trọ bình dân, có tiếng người gọi tôi (Nguyễn Tuân)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.