HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

Quan Âm

Danh từ CEFR B2
[kwaːn˧˧ ʔəm˧˧]

Định nghĩa

Một trong 4 vị Bồ Tát quan trọng của Phật giáo Đại thừa, tên tiếng Phạn là Avalokiteśvara.

Từ tương đương

DeutschGuanyin
中文觀音
7 more languages

Ví dụ

Quan Âm Bồ Tát”

Avalokiteśvara Bodhisattva; Guan Yin the Bodhisattva

“Phật Bà Quan Âm”

Guan Yin the Lady Buddha

TAM GIÁO: Kế cận quả Càn Khôn, thờ Đức THÍCH CA. Tả có Đức KHỔNG PHU TỬ. Hữu có Đức LÃO TỬ. Đó là thờ ba vị giáo chủ Thích, Đạo, Nho. Đức LÝ THÁI BẠCH là Nhứt Trấn Oai Nghiêm. Đức QUAN ÂM là Nhị Trấn Oai Nghiêm. Đức QUAN THÁNH ĐẾ QUÂN là Tam Trấn Oai Nghiêm. Ba vị Đại diện của Tam Giáo trong Cơ Phổ Độ kỳ ba.”

The THREE RELIGIONS: Next to the Cosmic Sphere, we worship SHAKYAMUNI. To its right, CONFUCIUS. To its left, LAOZI. Those are the three Shakya, Daoist and Ruist pontiffs. LI TAIBAI is the First Majesty AVALOKITESHVARA is the Second Majesty. The GUAN HOLY IMPERIAL GENERAL is the Third Majesty. These three represent the three religions in the third wave of Salvation.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Quan Âm được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free