Meaning of món | Babel Free
/[mɔn˧˦]/Định nghĩa
- Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản.
- . Khoai môn (nói tắt).
- Chỗ chứa người và hàng trong thuyền.
- . Môn học hoặc bộ môn (nói tắt).
- . Mặt đặc biệt (nói về một tính cách, một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai); khoa.
- . Lũ người, cùng một loại xấu như nhau.
- . Phương thuốc đông y.
Từ tương đương
English
dish
Ví dụ
“Thuyền anh chật mớn cô chờ làm sao. (ca dao)”
“Ra môn ra khoai.”
“Môn toán.”
“Môn xạ kích.”
“Thi ba môn.”
“Môn châm cứu.”
“Chỉ được cái môn nói khoác.”
“Môn ăn diện thì nó nhất.”
“Chúng nó đều cùng một môn cả.”
“Môn thuốc gia truyền.”
“Món tiền.”
“Món quà.”
“Món toán.”
“Món võ.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.