HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of xuất | Babel Free

Verb CEFR A2 Common
/[swət̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Đưa ra để dùng.
  2. Đưa hàng hoá ra nước ngoài (nói tắt cho xuất khẩu).
  3. Đưa ra.
  4. (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục.

Từ tương đương

English come input/output

Ví dụ

“Xuất tiền mặt.”
“Xuất vốn.”
“(Hàng) xuất xưởng.”
“Phiếu xuất kho.”
“Hàng xuất sang Nhật.”
“Xuất xe”
“Lời nói xuất tự đáy lòng.”
“Đi tu ít lâu rồi xuất.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See xuất used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course