Meaning of kim ngạch xuất khẩu | Babel Free
/kim˧˧ ŋa̰ʔjk˨˩ swət˧˥ xə̰w˧˩˧/Định nghĩa
Lượng tiền thu được từ xuất khẩu các hàng hóa, dịch vụ của một quốc gia tính trong một thời gian cố định thường là tháng, quý hoặc năm.
Ví dụ
“Kim ngạch xuất khẩu năm nay tăng lên khá nhanh.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.