HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of còng | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[kawŋ͡m˨˩]/

Định nghĩa

  1. (Phương ngữ) Như cọng
  2. Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua.
  3. Thân cành của loại cây thân mềm (như rau cỏ, lúa, đậu).
  4. Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở.
  5. Đồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi.
  6. Một chi lưu của sông Cầu, chảy qua địa phận tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
  7. Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.
  8. Đồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng.
  9. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển.
  10. Nhạc khí gõ có hình dáng giống cái chiêng nhỏ nhưng không có núm, bằng đồng, dùng để phát hiệu lệnh.
  11. Cộng sản (nói tắt).
  12. Cống sinh, nói tắt.
  13. Như gọng
  14. . Thiết bị dùng làm lối vào và ra, để hướng dẫn việc chuyển dữ liệu giữa đơn vị xử lí trung tâm của máy tính và các thiết bị ngoài (như máy in, chuột, modem,... ).
  15. Sức lao động tiêu hao trong một ngày của một người
  16. Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù.
  17. Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
  18. Đphg. Như cộng
  19. . Lối vào hoặc ra của mạng dữ liệu trong máy tính.
  20. Tiền nhận được do bỏ sức lao động để làm việc
  21. Một loài cây trong họ đậu, bộ đậu, nhánh hoa hồng, còn được gọi với các tên muồng tím, cây mưa, muồng ngủ, me tây.
  22. Gọi tắt cho công lao
  23. Gọi tắt cho công nhân.
  24. Đại lượng vật lí đặc trưng định lượng cho sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
  25. Đơn vị đo diện tích ruộng ở Nam Bộ, bằng một phần mười hecta.
  26. Loài chim cùng loại với gà, lông đuôi dài, có mặt nguyệt, có thể xòe ra. Ở con đực, lông đuôi có nhiều màu sặc sỡ.
  27. Tước cao nhất trong năm tước của chế độ phong kiến; gồm công, hầu, bá, tử, nam.
  28. Gọi tắt của thế công trong võ thuật, mang nghĩa tấn công, trái nghĩa với thế thủ.

Từ tương đương

English add Bent Curved

Ví dụ

“còng số 8”

(8-shaped) handcuffs

“Con công hay múa, Nó múa làm sao? Nó rụt cổ vào, Nó xòe cánh ra.”

The peacock often dances, How does he dance? He draws his neck in, He spreads his wings out.

“ngày công”

working day

“có công với nước”

to have achieved greatness for one's homeland

“Lục súc tranh công”

Six Livestock Animals Arguing Who Works the Hardest / Who Contributes the Most

“Công thực hiện bởi một lực không đổi là đại lượng đo bằng tích độ lớn của lực và hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lực.”

The work done by a constant force is the quantity measured by the product of the amount of force times the projection of the displacement of the point material placed on the direction of the force.

“cổng trường”

a school gate

“Cộng rơm.”
“Ngắt cộng lấy lá.”
“Hoạt động chống cộng.”
“Cong nước mưa.”
“Lễ hội cồng chiêng Tây Nguyên.”
“Của một đồng, công một nén (tục ngữ)”
“Kẻ góp của, người góp công”
“Trong hệ đơn vị quốc tế, công được do bằng Joule (J).”
“Đào cái mương này mất hơn một trăm công”
“Một ngày công”
“Rủ nhau đi cấy lấy công”
“Có công với nước;”
“Nhờ công cha mẹ”
“Nhờ công thầy dạy”
“Công, nông liên minh.”
“Thửa ruộng 2400 công, tức là có 240 hecta.”
“Con công ăn lẫn với gà, rồng kia, rắn nọ, coi đà sao nên (ca dao)”
“ai công hầu, ai khanh tướng”
“Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 攻.”
“Giỏi cả công lẫn thủ.”
“Đói thì bắt cáy bắt còng,.”
“Cua với còng cũng dòng nhà nó. (tục ngữ)”
“Còng số tám.”
“Cho tay vào còng”
“Cọng rơm.”
“Cọng cỏ .”
“Hạt gạo cắn đôi, cọng rau bẻ nửa.”
“Cọng vó.”
“Cọng kính.”
“Cổng tre.”
“Cổng làng.”
“Kín cổng cao tường.”
“Xây cống.”
“Chảy như tháo cống.”
“Đóng cống.”
“Nào có ra gì cái chữ nho, ông nghè, ông cống cũng nằm co (Trần Tế Xương)”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See còng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course