Meaning of công bình | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ ʔɓïŋ˧˧]/Định nghĩa
- Binh chủng kĩ thuật, chiến đấu chủ yếu bằng mìn, chất nổ, v.v. và bảo đảm chiến đấu, như phá gỡ bom mìn, làm cầu đường và các công trình quân sự.
- Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Từ tương đương
English
combat engineer
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.