HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of công bình | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kəwŋ͡m˧˧ ʔɓïŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Binh chủng kĩ thuật, chiến đấu chủ yếu bằng mìn, chất nổ, v.v. và bảo đảm chiến đấu, như phá gỡ bom mìn, làm cầu đường và các công trình quân sự.
  2. Một xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.

Từ tương đương

English combat engineer

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See công bình used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course