Meaning of công binh xưởng | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ ʔɓïŋ˧˧ sɨəŋ˧˩]/Định nghĩa
Xưởng chế tạo vũ khí và sản xuất trang thiết bị cho quân đội.
Ví dụ
“Cô thầm hỏi nếu như mẹ cô biết được những việc cô làm cho kháng chiến: giúp mua vũ khí, nguyên vật liệu cho các công binh xưởng, chuyển thuốc men, tài liệu…”
She wondered if her mother could know what she was doing for the resistance: help buy weapons and raw materials for the military workshops, transport medicines and documents…
“Lúc đó các công binh xưởng của ta còn rất thô sơ.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.