Nghĩa của công bộc | Babel Free
kəwŋ˧˧ ɓə̰ʔwk˨˩Định nghĩa
Người đầy tớ chung của mọi người.
Ví dụ
“Cán bộ là công bộc của dân.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free