HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of công báo | Babel Free

Noun CEFR B2
/kəwŋ˧˧ ɓaːw˧˥/

Định nghĩa

  1. Khối nguyên sinh chất chứa đựng nhiều nhân và được bao trong một màng tế bào, tạo nên trạng thái tương tự như đa bào.
  2. Báo của nhà nước, công bố những văn bản pháp luật quan trọng của các cơ quan lập pháp, hành chính trung ương.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See công báo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course