Meaning of công an | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ ʔaːn˧˧]/Định nghĩa
- Cơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh công cộng. Công an gồm có hai lực lượng chính làm lòng cốt. Đó là lực lượng An ninh nhân dân và lực lượng Cảnh sát nhân dân.
- Nhân viên công an.
Từ tương đương
English
koan
Ví dụ
“đồn công an”
public security station
“nhờ công an chỉ đường”
to ask a public security officer for directions
“Đồn công an.”
“Ngành công an.”
“Nhờ công an chỉ đường.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.