Meaning of nghiệp | Babel Free
/[ŋiəp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Nghề làm ăn.
- . Duyên kiếp từ trước.
Từ tương đương
English
karma
Ví dụ
“Nghiệp nông.”
“Đã mang lấy nghiệp vào thân,.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.