Nghĩa của nghiệp | Babel Free
[ŋiəp̚˧˨ʔ]Định nghĩa
- Nghề làm ăn.
- . Duyên kiếp từ trước.
Từ tương đương
العربية
كَارْمَا
བོད་སྐད
ལས
Català
karma
Ελληνικά
κάρμα
Esperanto
karmo
Español
karma
Français
karma
हिन्दी
कर्म
Magyar
karma
Italiano
karma
ქართული
კარმა
ខ្មែរ
កម្ម
ಕನ್ನಡ
ಕರ್ಮ
ລາວ
ກຳ
Lietuvių
likimas
Македонски
карма
മലയാളം
കർമ്മം
Bahasa Melayu
karma
Nederlands
karma
ਪੰਜਾਬੀ
ਕਰਮ
Русский
карма
తెలుగు
కర్మ
ไทย
กรรม
Tagalog
karma
Українська
карма
اردو
کرم
Tiếng Việt
nghiệp chướng
中文
業
ZH-TW
業
Ví dụ
“Nghiệp nông.”
“Đã mang lấy nghiệp vào thân,.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free