HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bung | Babel Free

Verb CEFR C1 Standard
/[ʔɓʊwŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Đào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác.
  2. Bỗng sáng lên.
  3. Bật tung ra.
  4. Cầm bằng tay đưa ngang tầm ngực hoặc bụng (thường là bằng cả hai tay).
  5. Co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay khác (thường là ngón cái), rồi bật mạnh.
  6. Bốc lên nhanh, mạnh mẽ.
  7. Bỗng mở ra.
  8. Nấu với nhiều nước cho chín nhừ.
  9. Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng.
  10. Bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít.
  11. (Thông tục) Trốn hoặc bỏ đi nơi khác, không thực hiện một cách đột ngột.
  12. Tăng hẳn lên.
  13. . Dùng sức mười đầu ngón tay chuyền quả bóng đi khi bóng cao hơn ngực.
  14. Co và nẩy mình lên để di chuyển.
  15. Phồng má ngậm đầy trong miệng.

Ví dụ

“Thua búng tai.”

If you lose, you'll get flicked in the ear.

“- Bưng cháo ra đây, chú em? - tiếng con gián điệp gọi lên lanh lảnh, khiến tôi nổi gai ốc khắp người.”

"Bring us the congee, will you?" the spy's voice called loudly, giving me goosebumps all over.

“Ngọn lửa bừng lên.”
“Bừng con mắt dậy thấy mình tay không. (Cung oán ngâm khúc)”
“Cháy bừng.”
“Nóng bừng.”
“Đỏ bừng.”
“Bưng khay chén.”
“Cày đồng đang buổi ban trưa, Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày. Ai ơi bưng bát cơm đầy, Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.”
“Bưng miệng cười.”
“Bưng trống.”
“Trời tối như bưng.”
“Kín như bưng.”
“Búng tay.”
“Búng vào má.”
“Búng đồng tiền.”
“Búng con quay.”
“Búng bóng chuyền.”
“Con tôm búng tanh tách.”
“Nón đã bung vành.”
“Đạp bung cách cửa.”
“Cà bung.”
“Bung ngô.”
“Bùng cháy ngọn lửa của tình yêu và khát vọng.”
“Bùng không trả khoản vay.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bung used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course