Meaning of bung lụa | Babel Free
Định nghĩa
Bộc lộ sở trường, cá tính sau một thời gian bị kìm nén hoặc giới hạn.
colloquial, slang
Ví dụ
“Tôi vẫn hay nói đùa, kỳ nghỉ vì dịch COVID-19 là cơ hội để các con "bung lụa", được làm những gì con thích.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.