buổi
Định nghĩa
Từ tương đương
33 more languages
Българскипомело
Bosanskisuha
Catalàaranja grossa
Češtinapomelo
Ελληνικάφράπα
Esperantopampelmuso
Euskaraarabisagar
Suomipomelo
Vosa Vakavitimoli kana
Galegopomelo
ગુજરાતીપપનસ
עבריתפומלה
हिन्दीचकोतरा
Hrvatskisuha
Bahasa Indonesiajeruk bali
ქართულითურინჯი
ភាសាខ្មែរក្រូចថ្លុង
Bahasa Melayulimau bali
Portuguêspomelo
Русскийпомело
Српскиsuha
తెలుగుపంపరపనస
Tiếng Việtbông
中文柚子
繁體中文柚子
Ví dụ
“Nó có bưởi to.”
She has huge jugs.
“Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế Lữ)”
“Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày. (tục ngữ)”
“Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Tú Xương),.”
“Vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ. (tục ngữ)”
“Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (Tô-hoài)”
“Cách tường phải buổi êm trời (Truyện Kiều)”
“Mua vài cân bưởi về ăn.”
“Thu hoạch được 3 tạ bưởi.”
“Như cái đầu buồi.”
“Mày ăn cái buồi gì mà ngu vậy.”
“Buối này không to mấy !”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free