HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

buổi

Danh từ CEFR A1 Common
[ʔɓɨəj˧˩]

Định nghĩa

  1. Bụi cây.
  2. Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt.
  3. Dương vật.
    vulgar
  4. Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối.
  5. Thời gian làm việc trong ngày.
  6. Lúc, thời kì.

Từ tương đương

33 more languages
العربيةبومليزنبوع
Българскипомело
Bosanskisuha
Češtinapomelo
Ελληνικάφράπα
Esperantopampelmuso
Euskaraarabisagar
Suomipomelo
Vosa Vakavitimoli kana
Galegopomelo
ગુજરાતીપપનસ
עבריתפומלה
हिन्दीचकोतरा
Hrvatskisuha
Bahasa Indonesiajeruk bali
ქართულითურინჯი
ភាសាខ្មែរក្រូចថ្លុង
Bahasa Melayulimau bali
Portuguêspomelo
Русскийпомело
Српскиsuha
తెలుగుపంపరపనస
Tagaloglukbansuha
Tiếng Việtbông
中文柚子
繁體中文柚子

Ví dụ

“Nó có bưởi to.”

She has huge jugs.

“Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế Lữ)”
Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày. (tục ngữ)”
“Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Tú Xương),.”
“Vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ. (tục ngữ)”
“Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (Tô-hoài)”
“Cách tường phải buổi êm trời (Truyện Kiều)”
Mua vài cân bưởi về ăn.”
Thu hoạch được 3 tạ bưởi.”
“Như cái đầu buồi.”
“Mày ăn cái buồi gì mà ngu vậy.”
“Buối này không to mấy !”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem buổi được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free