HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bướm | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[ʔɓɨəm˧˦]/

Định nghĩa

  1. Côn trùng có cánh rộng, có thể có màu sắc đẹp, có vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.
  2. Vật hình tấm bằng vải, cói, v.v... căng ở cột thuyền để hứng gió, dùng sức gió đẩy thuyền đi.
  3. Chỉ âm hộ.
  4. (nói tắt) Như vỉ buồm

Từ tương đương

English butterfly sail Vulva

Ví dụ

“Cánh buồm.”
“Thuyền buồm.”
“Thuận buồm xuôi gió.”
“Coi gió bỏ buồm (tục ngữ)”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bướm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course