Meaning of bươm bướm | Babel Free
/[ʔɓɨəm˧˧ ʔɓɨəm˧˦]/Định nghĩa
- Bướm: côn trùng có cánh rộng, vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.
- Truyền đơn nhỏ.
- Cây mọc hoang, hoa nở trông như cánh bướm trắng, dùng làm thuốc.
Từ tương đương
English
butterfly
Ví dụ
“Đuổi bắt bươm bướm.”
“Rải bươm bướm khắp nơi.”
“Hái nắm bươm bướm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.