Meaning of nguyên | Babel Free
/[ŋwiən˧˧]/Định nghĩa
- (sử) Nhà Nguyên, một triều đại Mông Cổ.
- Tên họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam mang họ này.
- Người đi kiện.
- Một họ nữ.
Ví dụ
“Bên nguyên đòi bên bị bồi thường.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.