HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nguyên âm | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ŋwiən˧˧ ʔəm˧˧]/

Định nghĩa

  1. Âm phát từ những dao động của thanh quản, tự nó đứng riêng biệt hay phối hợp với phụ âm thành tiếng trong lời nói; phụ âm có thể ở trước hay ở sau hoặc cả trước lẫn sau nguyên âm.
  2. Một chữ cái được phát âm với âm thanh như trên.

Từ tương đương

English vowel

Ví dụ

“Một nhị trùng âm là một tở hợp của hai nguyên âm và được đọc dưới dạng một âm nhất quán.”

A diphthong is the combination of two vowels and is pronounced as one unified sound.

“Trong tiếng Việt có các nguyên âm như “a”,”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nguyên âm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course