Meaning of nguyên âm | Babel Free
/[ŋwiən˧˧ ʔəm˧˧]/Định nghĩa
- Âm phát từ những dao động của thanh quản, tự nó đứng riêng biệt hay phối hợp với phụ âm thành tiếng trong lời nói; phụ âm có thể ở trước hay ở sau hoặc cả trước lẫn sau nguyên âm.
- Một chữ cái được phát âm với âm thanh như trên.
Từ tương đương
English
vowel
Ví dụ
“Một nhị trùng âm là một tở hợp của hai nguyên âm và được đọc dưới dạng một âm nhất quán.”
A diphthong is the combination of two vowels and is pronounced as one unified sound.
“Trong tiếng Việt có các nguyên âm như “a”,”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.