Nghĩa của nguyên canh | Babel Free
ŋwiən˧˧ kajŋ˧˧Định nghĩa
Chỉ ruộng đất ở nguyên tình trạng như đang làm, ai đã làm mảnh ruộng nào thì giữ nguyên mảnh ruộng ấy, không có sự xáo trộn.
Ví dụ
“Chia ruộng đất trên cơ sở nguyên canh.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free