nguyên cớ
Ví dụ
“Anh sợ nhìn lại một kỉ niệm, sợ nhìn lại một nguyên cớ tình yêu, một nguyên cớ tan tành.”
He was afraid to look back to a memory, afraid to look back at a cause of his love and a cause of its undoing.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free