châm
Định nghĩa
Từ tương đương
25 more languages
Bosanskičamhamizbušitikuritipalitiprobušitipucatipuknutiзапалитиизбушитикуритипалитипробушитипукнутипуцатичам
Hrvatskičamhamizbušitikuritipalitiprobušitipucatipuknutiзапалитиизбушитикуритипалитипробушитипукнутипуцатичам
ភាសាខ្មែរចាម
मराठीकाम
Bahasa Melayucam
Polskiniecićognićprzebićprzebijaćroziskrzaćroziskrzyćrozniecaćrozniecićrozpalaćrozpalićwzniecaćwzniecić
Portuguêscham
Српскиčamhamizbušitikuritipalitiprobušitipucatipuknutiзапалитиизбушитикуритипалитипробушитипукнутипуцатичам
Svenskapunktera
Türkçetutuşturmak
Ví dụ
“đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím”
red, orange, yellow, green, blue, indigo, violet
“tay nhúng chàm”
having one's hands dirty by committing crimes
“dân tộc Chăm”
the Cham ethnic group
“Cụ để lại một bài châm tự răn mình.”
“Triệu Quang Phục đóng quân ở chằm Dạ Trạch.”
“I, tờ giống móc cả hai, i ngắn có chấm, tờ dài có ngang (Bài ca truyền bá chữ quốc ngữ)”
“Anh ta viết một trang mà không có một cái chấm nào”
“Con bồ câu bay xa, chỉ còn là một cái chấm.”
“Cây chàm sống ở miền thượng du”
“Mặt như chàm đổ. (tục ngữ)”
“Mặt cháu lên chàm, nên mẩn đỏ.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free