động
Định nghĩa
- Nguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một trong bảy kim loại "tiền sử" được biết từ thời thượng cổ, có trong hơn 170 khoáng vật, là kim loại dễ dát, màu đỏ, đặc biệt quan trọng đối với ngành kĩ thuật điện; kí hiệu là Cu.
- Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây.
- Hang rộng ăn sâu vào trong núi (thường có cảnh đẹp).
- Khối nhiều vật để chồng lên nhau.
- Đơn vị tiền tệ nói chung.
- Những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây.
- Xóm của một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam. Động người Dao.
- Khối đông người.
- Từng đơn vị tiền tệ riêng lẻ, hình tròn bằng kim loại.
- Mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm, sau mùa thu.
- . Cồn rộng và không cao lắm, thường ở vùng ven biển. Động cát.
- Khối lượng lớn.
- Đơn vị tiền tệ của Nhà nước Việt Nam.
- Năm tháng đã qua
- "Miền núi" trong phương ngữ Bắc Trung Bộ.
- Chỗ, nơi.
- Tiền bạc nói chung.
- Gò đất nhỏ.
- Đồng cân, nói tắt.
- Mả người chết đường, chôn bên vệ đường, người mê tín coi là linh thiêng gọi là ông đống.
- Khoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt.
- Một cây nhị phân có đặc điểm: giá trị đặt tại một nút luôn lớn hơn các giá trị tại nút con của nó, được sử dụng trong các bài toán sắp xếp, hàng đợi ưu tiên...
- Người được thần linh hay người chết nhập vào và có khả năng nói ra được những điều bí ẩn, theo mê tín.
Từ tương đương
EnglishBunchcashcaveCaverncloseCrowdeddollardongEmbedfieldFrozenheapLumpmoneyNumerouspilePopulousroughSlewstationto touchtouchturbulentwinter
45 more languages
Afrikaansbevrore
Българскиледен
Cymraegpoblog
Danskfrossen
Deutsch(dicht) besiedelt(dicht) bevölkertbettenbevölkertbevölkerungsreichdichtbevölkertDildoDongeinbettenganze Reihegefrorenhäufig gesprochenMengemenschenüberfülltNillePimmelrasantRattenschwanzReiheSchwanzturbulentvolkreichweit verbreitetzugehen
ΕλληνικάαγαλήνευτοςκατεψυγμένοςΝτονγκπολυάνθρωποςπολυκύμαντοςπολυτάραχοςπούτσαπυκνοκατοικημένοςσφαγήσωρείαταραχώδης
Euskarajendetsu
فارسییخزده
Suomiaallokkoinenjäätynytpyörteinenrunsasväkinenruuhkainenturbulenttiturbulenttinenupoteupottaaväkirikas
Gaeilgereoite
Gàidhligreòta
עבריתקפוא
हिन्दीदोंग
Bahasa Indonesiaturbulen
Íslenskafreðinn
Italianoaggregarecongelatogelatoghiacciatoincastonareincastrareincorporareinserirepopolatopopolosapopoloso
ქართულიგაყინული
Монголхөлдүү
Nederlandsbevrorendongdraaieneen groot aantalgeldiemand te kakken zetteninbeddeninstellenomkerenommekeeromwentelenregelenschuivenslippenvastleggenveldverschuivenzwenken
Portuguêsamontoadocolocarcongeladodongembutirencaixarfazer girarfazer virargeladogirarincluirincorporarmontãopopulosovirar
Русскийвде́лыватьвкладыватьвнедритьвнедрятьвставлятьгустонаселённыйденьгиДондонгзамёрзшийзамороженныймассамноголю́дныймноголюдныймороженыйпапулезныйполе
తెలుగుగడ్డకట్టిన
Tagalogelado
中文嵌入
繁體中文嵌入
Ví dụ
“Meronym: ruộng (“field used to grow crops”)”
“đồng lúa”
a rice paddy
“đồng cỏ”
a meadow
“ông đồng”
male medium
“bà đồng”
female medium
“thứ nhất ngồi đồng, thứ nhì chồng quan”
sitting (as) a medium ranks first; having an official for a husband ranks second [among the best things for women]
“𨔍之骨同初”
Little wonder that the witch and the medium have been working hand in glove with each other!
“hai đồng”
two thousand dongs
“đồng yên Nhật”
the Japanese yen
“đồng đô-la Mĩ”
the US dollar
“vụ đông xuân”
the winter-spring cultivation season
“xuân hạ thu đông”
spring, summer, autumn, winter
“đông tây nam bắc”
east, west, south, north
“đông bắc”
northeast
“đông đông bắc”
east-northeast
“Mâm đồng”
“Nồi đồng”
“Đồng rúp”
“Đồng đô la”
“Đồng bạc trắng”
“Mười nghìn đồng”
“Đồng lương”
“Có đồng ra đồng vào (tục ngữ).”
“Đeo chiếc nhẫn một đồng”
“Đồng lúa ra”
“Đồng làm ruộng”
“Ngồi đồng”
“Lên đồng”
“Đống gạch”
“Chết cả đống hơn sống một người. (tục ngữ)”
“Thứ ấy, người ta bán hàng đống đấy”
“Anh ấy ở đống nào?”
“Mồ cha chẳng khóc, khóc đống mối. (tục ngữ)”
“Ngổn ngang gò đống kéo lên (Truyện Kiều)”
“Ngày nay đường cái quan được mở rộng, không còn ông đống nữa.”
“Núi đá vôi có nhiều động.”
“Cửa động.”
“Việt Nam phía đông, giáp biển”
“Nhà hướng đông.”
“Gió mùa đông - bắc.”
“Rạng đông.”
“Quan hệ Đông - Tây.”
“Đêm đông”
“Đến nay đã chẵn ba đông.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free