Đông Á
Định nghĩa
Một khu vực địa lý ở châu Á gồm các quốc gia Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mông Cổ, Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc.
Từ tương đương
35 more languages
العربيةشرق آسيا
Azərbaycan diliŞərqi Asiya
CatalàÀsia Oriental
DeutschOstasien
SuomiItä-Aasia
हिन्दीपूर्वी एशिया
MagyarKelet-Ázsia
Bahasa IndonesiaAsia Timur
ItalianoAsia orientale
ქართულიაღმოსავლეთი აზია
ភាសាខ្មែរអាស៊ីខាងកើត
КыргызчаЧыгыш Азия
Bahasa MelayuAsia Timur
မြန်မာအရှေ့အာရှ
NederlandsOost-Azië
PolskiAzja Wschodnia
PortuguêsÁsia Oriental
RomânăAsia de Est
РусскийВосточная Азия
SvenskaOstasien
தமிழ்கிழக்காசியா
ТоҷикӣОсиёи Шарқӣ
TürkmençeGündogar Aziýa
TagalogSilangang Asya
TürkçeDoğu Asya
ئۇيغۇرچەشەرقىي ئاسىيا
УкраїнськаСхі́дна А́зія
اردومشرقی ایشیا
O'zbekchaSharqiy Osiyo
Tiếng ViệtÁ Đông
中文東亞
繁體中文東亞
Ví dụ
“1904, Trần triều hiển thánh chính kinh sơ biên (陳朝顯聖正經初編), page 14a (⿰口俟)𠳨𱏫低埃妬𠰚,勢魔𠸜户拱東阿。 Hãy hỏi đâu đây ai đó nhỉ, thế ma tên họ cũng Đông A. Whom can I ask about this? The ghost also has the surname Đông A.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free