HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Đông Á | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗəwŋ͡m˧˧ ʔaː˧˦]/

Định nghĩa

Một khu vực địa lý ở châu Á gồm các quốc gia Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mông Cổ, Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc.

Từ tương đương

English East Asia

Ví dụ

“1904, Trần triều hiển thánh chính kinh sơ biên (陳朝顯聖正經初編), page 14a (⿰口俟)𠳨𱏫低埃妬𠰚,勢魔𠸜户拱東阿。 Hãy hỏi đâu đây ai đó nhỉ, thế ma tên họ cũng Đông A. Whom can I ask about this? The ghost also has the surname Đông A.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Đông Á used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course