Đông Âu
Định nghĩa
- Trẻ nhỏ, trẻ vừa bắt đầu đi học.
- Khu vực địa lí tính từ rặng núi Podillja đến dãy Ural.
Từ tương đương
30 more languages
العربيةأوروبا الشرقية
Češtinavýchodní Evropa
CymraegDwyrain Ewrop
DeutschOsteuropa
SuomiItä-Eurooppa
GaeilgeOirthear na hEorpa
हिन्दीपूर्वी यूरोप
MagyarKelet-Európa
ՀայերենԱրևելյան Եվրոպա
Bahasa IndonesiaEropa Timur
ItalianoEuropa orientale
ქართულიაღმოსავლეთი ევროპა
ភាសាខ្មែរអឺរ៉ុបខាងកើត
КыргызчаЧыгыш Европа
မြန်မာအရှေ့ဥရောပ
NederlandsOost-Europa
PolskiEuropa Wschodnia
PortuguêsLeste Europeu
RomânăEuropa de Est
РусскийВосточная Европа
SvenskaÖsteuropa
KiswahiliUlaya ya Mashariki
TagalogSilangang Europa
TürkçeDoğu Avrupa
УкраїнськаСхідна Європа
中文東歐
繁體中文東歐
Ví dụ
“Tuổi đồng ấu, lớp đồng ấu.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free