Meaning of đồng bằng | Babel Free
/[ʔɗəwŋ͡m˨˩ ʔɓaŋ˨˩]/Định nghĩa
- Người cùng quốc tịch, đang sống cùng ở một quốc gia khác.
- Vùng đất có tỉ lệ nhấp nhô rất thấp, thường là nơi nhận nước từ núi và dẫn ra biển.
Ví dụ
“Đồng bang đồng đạo lại đồng tâm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.