Meaning of đồng bọn | Babel Free
/[ʔɗəwŋ͡m˨˩ ʔɓɔn˧˨ʔ]/Định nghĩa
Những kẻ cùng một nhóm, cùng tham gia làm việc bất lương.
Ví dụ
“Không chịu khai ra đồng bọn.”
“Tên cầm đầu cùng đồng bọn đã bị tóm gọn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.