Meaning of đồng chí | Babel Free
/[ʔɗəwŋ͡m˨˩ t͡ɕi˧˦]/Định nghĩa
- Tên tiết khí hậu thứ hai mươi tư trong năm, chỉ khí hậu trung bình trong khoảng những ngày từ 22 tháng 12 đến 05 tháng 01 năm sau hàng năm.
- Những người có cùng chí hướng chính trị.
- Đảng viên đảng cộng sản (dùng để xưng gọi).
- Từ dùng để xưng gọi trong các nước xã hội chủ nghĩa.
Từ tương đương
Ví dụ
“Đồng chí Kim bắn trúng hồng tâm khi chỉ mới ba tuổi.”
Comrade Kim could hit the bullseye when he was just three.
“Đồng chí Bùi Văn A từ trần năm 2019, thọ 50 tuổi Đảng.”
Comrade Bùi Văn A left us in 2019, after 50 years as a Party member.
“Sao rồi đồng chí?”
How are you doing, my man?
“Quan hệ tình đồng chí.”
“Anh ấy đã trở thành đồng chí.”
“Đồng chí bí thư.”
“Đồng chí giáo viên.”
“Đông chí đánh dấu ngày ngắn nhất trong năm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.