HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of động cơ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ kəː˧˧]/

Định nghĩa

  1. Thiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.
  2. Vùng đất rộng lớn có các loại cỏ mọc, thường là để nuôi súc vật.
  3. Những gì thôi thúc con người có những ứng xử nhất định một cách vô thức hay hữu ý và thường gắn liền với những nhu cầu.

Từ tương đương

Ví dụ

“động cơ gây án”

one's motive for committing a crime

“Động cơ phản lực.”
“Động cơ học tập tốt.”
“Đồng cỏ xanh.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See động cơ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course