Meaning of động cơ | Babel Free
/[ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ kəː˧˧]/Định nghĩa
- Thiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.
- Vùng đất rộng lớn có các loại cỏ mọc, thường là để nuôi súc vật.
- Những gì thôi thúc con người có những ứng xử nhất định một cách vô thức hay hữu ý và thường gắn liền với những nhu cầu.
Ví dụ
“động cơ gây án”
one's motive for committing a crime
“Động cơ phản lực.”
“Động cơ học tập tốt.”
“Đồng cỏ xanh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.