Meaning of gương | Babel Free
/[ɣɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
- Dụng cụ dùng để cuốn tơ, cuốn chỉ.
- . Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
- Dụng cụ dùng sức nước chảy để quay một bánh xe đưa nước lên tưới ruộng.
- Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.
- Gương tư mã: gương dùng để soi hằng ngày (cũ).
- Gương vỡ lại lành: nói cặp vợ chồng đã rời bỏ nhau lại sum họp với nhau.
- Mẫu mực để noi theo.
Từ tương đương
English
mirror
Ví dụ
“Gương kia ngự ở trên tường Thế gian ai đẹp được dường như ta?”
Mirror, mirror on the wall Who is the fairest of them all?
“gương người tốt, việc tốt”
an example of good people doing good things
“Cả buổi chị ấy ngồi quay guồng”
“Anh ấy đã chụp được bức ảnh rất đẹp về cái guồng nước ở bờ suối.”
“Làm gương.”
“Gương tầy liếp.”
“Gương xấu rõ ràng quá, phải thấy mà tránh.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.