Nghĩa của kính mắt | Babel Free
[kïŋ˧˦ mat̚˧˦]Định nghĩa
Vật dụng có một hoặc hai bản trong suốt làm bằng thuỷ tinh hoặc mica được nẹp bằng gọng kim loại hoặc nhựa, đeo trước mắt để chữa các tật của mắt, để làm đẹp hoặc tránh nắng...
Từ tương đương
Български
слънчеви очила
Català
ulleres de sol
Ελληνικά
γυαλιά ηλίου
Eesti
päikeseprillid
Euskara
eguzkitako betaurrekoak
Gaeilge
gloiní gréine
Galego
lentes de sol
ગુજરાતી
તડકાનાં ચશ્માં
עברית
מִשְׁקְפֵי שֶׁמֶשׁ
Magyar
napszemüveg
Íslenska
sólgleraugu
ქართული
მზის სათვალე
Lëtzebuergesch
Sonnebrëll
Te Reo Māori
mōwhiti
Македонски
очила за сонце
Malti
nuċċali tax-xemx
မြန်မာဘာသာ
မျက်မှန်
Română
ochelari de soare
Kiswahili
miwani ya jua
ไทย
แว่นกันแดด
Українська
окуляри
中文
眼鏡
ZH-TW
眼鏡
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free