HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của kình nghê | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[kïŋ˨˩ ŋe˧˧]

Định nghĩa

male whale(s) and female whale(s), bull whale(s) and cow whale(s)

literary, obsolete

Ví dụ

“c. late 19th century, Anonymous, Trinh Thử truyện (貞鼠傳 "The Chaste Mouse"), 8a 鯨猊盃趣鯨猊 鯜𩵽時吏盃皮鯜𩵽 Kình nghê vui thú kình nghê; Tép tôm thì lại vui bề tép tôm. The bull whales and cow whales have their own funs; The shrimps and prawns also have their own funs.”
“Quốc phong thi tập hợp thái (國風詩集合採 "Airs of the State - Collected"), 44a 𩵽鯜淎蹎𬌥𡮥𡮥 亇鯨鯢𪤄𣷭𢫝制 Tôm tép vũng chân trâu bé bé. Cá kình nghê bãi bể rong chơi. The shrimps and prawms [are in] the little puddles [made by] buffaloes' hooves. The bull whales and cow whales roam playfully offshore.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem kình nghê được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free