Meaning of kinh nghiệm | Babel Free
/[kïŋ˧˧ ŋiəm˧˨ʔ]/Định nghĩa
Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt.
Từ tương đương
Ví dụ
“Kinh nghiệm tối thiểu: 1 năm”
Minimum experience: 1 year
“Có kinh nghiệm mà không có lí luận, cũng như một mắt sáng, một mắt mờ (Hồ Chí Minh)”
“Có thực hành mới có kinh nghiệm (Trần Văn Giàu)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.