kinh nghiệm
Định nghĩa
Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt.
Từ tương đương
27 more languages
العربيةتجريبي
Българскиопитен
Catalàempíric
Češtinaempirický
Danskempirisk
Ελληνικάεμπειρικός
فارسیتجربی
Galegoempírico
Magyartapasztalati
Bahasa Indonesiaempiris
ქართულიემპირიული
한국어실증적인
Bahasa Melayuايمڤيريکل
Nederlandsempirisch
Portuguêsempírico
Românăempiric
Русскийэмпирический
Svenskaempirisk
Tagalogmasirin
Українськаемпіричний
Tiếng Việtthực chứng
Ví dụ
“Kinh nghiệm tối thiểu: 1 năm”
Minimum experience: 1 year
“Có kinh nghiệm mà không có lí luận, cũng như một mắt sáng, một mắt mờ (Hồ Chí Minh)”
“Có thực hành mới có kinh nghiệm (Trần Văn Giàu)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free