Meaning of im | Babel Free
/[ʔim˧˧]/Định nghĩa
- Yên lặng, không động đậy.
- Tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói gì, không cử động.
Ví dụ
“Đứng im tại chỗ.”
“Trời im gió.”
“Im!”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.