Meaning of chàng | Babel Free
/[t͡ɕaːŋ˨˩]/Định nghĩa
- . Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ.
- Đoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố trí nhiều chặng nghỉ. Cuộc đua xe được chia thành nhiều chặng.
- . Từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, có ý thân thiết.
- Dụng cụ của thợ mộc gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ.
Từ tương đương
Ví dụ
“chàng hoàng tử”
a prince
“chuyện chàng Hậu Nghệ bắn hạ Mặt Trời”
the tale of Hou Yi, the man who shot down the Suns
“(humorous) anh chàng”
a lad; a dude
“đi qua chặng đường này”
to get past this episode
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.