Nghĩa của chàng bè | Babel Free
[t͡ɕaːŋ˨˩ ʔɓɛ˨˩]Định nghĩa
Từ tương đương
English
pelican
Ví dụ
“c. 3rd century BCE, Zhuangzi, Ch. 26; Vietnamese translation by Nguyễn Hiến Lê; English translation by Burton Watson Con cá nào sợ con chàng bè thì không biết đề phòng cái lưới.”
Fish do not [know enough to] fear a net, but only to fear pelicans.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free