HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tịch | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[tïk̟̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Ấm tích, nói tắt.
  2. Tích số (nói tắt).
  3. Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm.

Từ tương đương

English save

Ví dụ

“Cho một tích trà.”
“Tích của hai nhân hai là bốn.”
“Vở chèo diễn tích Lưu Bình Dương Lễ.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tịch used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course