HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bơi | Babel Free

Verb CEFR A2 Frequent
/[ʔɓəːj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Không giữ lời đã hứa.
  2. Làm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt.
  3. Đoán về quá khứ và tương lai theo dị đoan.
  4. Gạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới.
  5. Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày.
  6. Di chuyển trong nước hoặc di chuyển nổi trên mặt nước bằng cử động của thân thể.
  7. Phản lại.
  8. . Làm không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm.
  9. Tìm một cách khó khăn (dùng trong câu phủ định).
  10. Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu.
  11. Nói đất cát hoặc phù sa đắp thêm vào bờ sông.
  12. Gạt nước bằng mái dầm, mái chèo để làm cho thuyền di chuyển.
  13. Trgt. Nhiều lần.
  14. Bày vẽ cái không cần thiết.
  15. Nói cây ra quả lần đầu tiên.
  16. Réo tên cha mẹ người ta ra mà chửi.
    colloquial
  17. Tiếp thêm một hành động cho kết quả nặng hơn.
  18. Làm việc rất vất vả, lúng túng do việc quá nhiều hoặc vượt quá khả năng.
  19. Xới cơm.
  20. Đền bù.
  21. Đem cái ăn đi xa nhà.
  22. Như búi (trong búi tóc).

Ví dụ

“Tôi không biết bơi.”

I can't swim.

“Tôi đã chen vào giữa, quảy tòn ten một cái gùi bé mà má nuôi tôi đã bơi xuồng đi mượn của nhà đi ngoài xóm bìa rừng từ chiều hôm qua.”

I came in between, carrying a basket dangling from a shoulder pole, for which my adoptive mother rowed the boat to the hamlet at the border of the forest to borrow it yesterday afternoon.

“Nếu không nắm vững cơ bản ngay từ bây giờ thì sau này sẽ phải bơi đó.”

If you don't have firm grip on the basics from the get-go, you'll be flagging later.

“nét chữ gà bới”

chicken scratches

“bới cơm”

to scoop rice

“bới tóc bịt khăn vuông”

to style one's hair then cover it with a traditional square scarf

“Bói ra ma, quét nhà ra rác. (tục ngữ)”
“Bói đâu ra hoa sen trong mùa rét.”
“Cây mít nhà tôi năm nay mới bói.”
“Trấu trong nhà để gà ai bới.”
“Bới đống rác.”
“Có hay gì mà còn bới việc ấy ra.”
“Hàng xóm với nhau mà bới nhau như thế ư?”
“Bới một bát đầy.”
“Mẹ đã bới cho con một nắm cơm với muối vừng.”
“Con bới tóc cho mẹ.”
“Bôi dầu.”
“Bôi hồ lên giấy.”
“Công việc bôi ra.”
“Đừng bôi việc ra nữa.”
“Bội lời cam kết”
“Bội ơn.”
“Tăng gấp bội.”
“Đông gấp bội.”
“Bồi bức tranh để treo lên tường.”
“Con sông kia bên lở bên bồi, bên lở thì đục, bên bồi thì trong. (ca dao)”
“Tôi bồi thêm chiếc đá nữa (Tô-hoài)”
“Nhà nước lấy đất làm đường, những thiệt hại của dân tất nhiên sẽ được bồi.”
“Đàn cá bơi.”
“Tập bơi.”
“Bể bơi.”
“Bơi xuồng đi câu.”
“Bơi trong công việc.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bơi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course