Meaning of bồi dưỡng | Babel Free
/[ʔɓoj˨˩ zɨəŋ˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Làm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ.
- Làm cho tăng thêm năng lực hoặc phẩm chất.
Ví dụ
“Bồi dưỡng sức khoẻ.”
“Tiền bồi dưỡng (tiền cấp cho để ăn uống bồi dưỡng).”
“Bồi dưỡng cán bộ trẻ.”
“Bồi dưỡng đạo đức.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.