HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bôi bác | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[ʔɓoj˧˧ ʔɓaːk̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Có những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình.
  2. Làm dối, làm qua loa cho gọi là có.
  3. Nêu cái xấu của người khác ra cho mọi người thấy, nhằm hạ thấp.

Ví dụ

“Con người bội bạc.”
“Ăn ở bội bạc.”
“Làm ăn bôi bác.”
“Bôi bác nhau qua lời ăn tiếng nói.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bôi bác used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course