Meaning of bôi bác | Babel Free
/[ʔɓoj˧˧ ʔɓaːk̚˧˦]/Định nghĩa
- Có những hành vi xử tệ, phụ lại công ơn, tình nghĩa của người thân đối với mình.
- Làm dối, làm qua loa cho gọi là có.
- Nêu cái xấu của người khác ra cho mọi người thấy, nhằm hạ thấp.
Ví dụ
“Con người bội bạc.”
“Ăn ở bội bạc.”
“Làm ăn bôi bác.”
“Bôi bác nhau qua lời ăn tiếng nói.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.