HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của đoản | Babel Free

Danh từ CEFR C1 Standard
[ʔɗwaːn˧˩]

Định nghĩa

  1. . Ngành hải quan của chính quyền thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám.
  2. Số đông người, vật đi liền nhau.
  3. Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.
  4. Tập hợp người làm một nhiệm vụ chung.
  5. Phần ngắn tách riêng ra của một vật có chiều dài.
  6. Tổ chức gồm những người hoạt động vì một mục đích chung.
  7. . Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất định.
  8. Tổ chức của quân đội trên đơn vị đội.

Từ tương đương

العربية زيزفون
Azərbaycanca cökə
Български липа
Bosanski Gang lipa tilo липа
Čeština lípa
Dansk lind
Deutsch Linde Lindenbaum
Esperanto tilio
Español tilo
Eesti pärn
Euskara ezki
Suomi lehmus
Français Linden tilleul
Galego tilleira
Hrvatski Gang lipa tilo липа
Magyar hárs hársfa
Հայերեն լորենի
Íslenska lind linditré
Italiano tiglio
日本語 科の木
ქართული ცაცხვი
Қазақша жөке
Kurdî band şet şet
Latina tilia
Lëtzebuergesch Lann
Lietuvių liepa
Latviešu liepa
Македонски липа
Polski lipa
Português tília
Română tei
Русский липа
Slovenščina lipa
Shqip bli
Српски Gang lipa tilo липа
Svenska lind
Türkçe ıhlamur
Українська липа

Ví dụ

“cầm đoạn giữa”

to hold the middle segment

“đoạn văn”

a paragraph

“đoạn mở bài”

introductory paragraph

“đoạn kết bài”

concluding paragraph

“Владимир Ленин [Vladimir Lenin] (1981) [October 1920], Задачи союзов молодёжи (В. И. Ленин – Полное собрание сочинений; 31) (in Russian), page 314; English translation from The Tasks of the Youth Leagues (V. I. Lenin – Collected Works; 31), 1974, page 299; Vietnamese translation from Nhiệm vụ của đoàn thanh niên (V. I. Lê-nin – Toàn tập; 41), 2005, page 372 Đoàn thanh niên cộng sản chỉ xứng đáng với danh hiệu của nó là đoàn thể của thế hệ cộng sản trẻ tuổi, nếu gắn liền từng bước học tập, giáo dục và rèn luyện của mình với việc tham gia cuộc đấu tranh chung của tất cả những người lao động chống lại bóc lột. The Young Communist League will justify its name as the League of the young communist generation only when every step in its teaching, training and education is linked up with participation in the common struggle of all working people against the exploiters.”
“Một đoàn mừng thọ ngoại hương mới về (Truyện Kiều)”
“Song song ngựa trước, ngựa sau một đoàn (Truyện Kiều)”
“Đoàn ô-tô vận tải”
“Đoàn chủ tịch.”
“Đoàn thư kí hội nghị”
“Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.”
“Đoàn văn công”
“Cả đoàn được.”
“Thuế đoan.”
“Lính đoan.”
“Áo đoạn.”
“Cưa cây tre làm mấy đoạn.”
“Đoạn đường.”
“Đoạn phim.”
“Chép một đoạn của bài thơ.”

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đoản được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free