não
Định nghĩa
- Dụng cụ có đầu sắc dùng để nạo.
- Biến âm của nào (thường dùng trong thơ ca cũ).
- Bộ óc người.
Từ tương đương
23 more languages
العربيةمخ
Češtinakoncový mozek
Danskstorhjerne
DeutschGroßhirn
Ελληνικάεγκέφαλος
Gaeilgeceirbream
Galegocerebro
Հայերենգլխուղեղ
Íslenskahjarni
日本語大脳
한국어대뇌
Latinacerebrum
Монголих тархи
Bahasa Melayuserebrum
Polskikresomózgowie
Portuguêstelencéfalo
Русскийконе́чный мозг
Tiếng Việtđại não
Ví dụ
“Bộ não người có nhiều điều chưa lí giải được.”
There are still many unexplained things about the human brain.
“Cây nạo cầm rất chắc tay.”
The grater fits snugly into your hand.
“Chảy máu não.”
“Nhũn não.”
“Dùng nạo nạo đu đủ.”
“Đêm trăng này nghỉ mát phương nao? (Chp)”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free